ImageXP

 

- ImageXP gần giống như PictureBox của VisualBasic.NET 2005 (VB.NET), những dạng file ảnh mà nó hỗ trợ tương đương với Picturebox của VB.NET nhưng đặt biệt hơn là có thể lưu nhiều loại ảnh hơn.

 

AutoSize (Boolean)

Tự động điều chỉnh kích thước khích với Image

Speed (Integer)

Tốc độ chuyễn h́nh của file Gif

GrayScaled (Boolean)

Làm cho ảnh thành trắng đen

ImageIndex

Dùng để chia sẽ Image của ImageListXP (Sau khi đă add ImageListXP vào ImageXP)

Bạn mở PropertyPage và chọn ImageListXP để share cho imageXP

Zoom (Integer)

Phóng to ảnh (theo tỉ lệ)

Image(StdPicture)

H́nh ảnh dạng StdPicture được convert từ Image

ImageFile(Byte())

File image

HandleImage(Long)

Handle dạng hImage

HandleBitmap(Long)

Handle dạng hBitmap

PictureWidth(Long)

PictureHeight(Long)

PictureType(String)

Các giá trị của Image (loại ảnh,chiều dài,chiều rộng)

FileSize(Long)

Kích thước của ảnh

InterpolationMode

Chế độ vẽ ảnh.

Opacity

Độ trong suốt của ảnh

Rotated

Độ xoay của ảnh

 

LoadFromDIB (cDIB)

   Lấy h́nh ảnh từ một DIB (nếu dib đó có h́nh)

LoadFromhIcon (hIcon)

   Lấy ảnh từ một Handle Icon.

LoadImage (sFileName) As Boolean

   Lấy ảnh từ một file trong ổ cứng.

   [sFileName] As String : đường dẩn của file image.

LoadImageFromByte (bImage()) As Boolean

   Lấy ảnh từ Byte()

   [bImage] As Byte() : image ở dạng Byte.

SaveImageToByte (bImage) As Boolean

   [bImage] As Byte() : lưu image sang dạng Byte

SavePictureAs (TypePic,pFileName,JPEGQuality) As Boolean

    Lưu ảnh lại theo định dạng tự chọn.

   [TypePic] As EImageFormat: kiểu ảnh

   [pFleName] As String : đường dẩn file muốn lưu lại

   [JPEGQuality] As Byte : Độ nét của file Jpg (JPEG), chỉ có tác dụng khi TypePic = IFJPG.

SavePictureOrginal (sFileName) As Boolean

    Lưu ảnh từ file gốc.

   [sFleName] As String : đường dẩn file muốn lưu lại

ResizeEx (lWidth,lHeight)

    Thay đỗi kích cở ảnh

   [lWidth] As Long : Chiều dài của ảnh sau khi resize

   [lHeight] As Long : Chiều cao của ảnh sau khi resize

Render(lhDC,X,Y,X1,Y1,GrayScale,Alpha)  As Boolean   

    Vẽ Image lên một Device context. Với các vị trí X (Left),Y (top) và X1 (width),Y1(Height)

   GrayScale : Vẽ chế độ trắng đen. Alpha : Độ trong suốt của ảnh khi vẽ.

     ---------------------------------------------------------------------

- Để add một file ảnh vào ImageXP, bạn dùng PropertyPage của control.

PropertyPage có hiện rất rơ thông tin về file ảnh.

Những loại file ảnh mà ImageXP hỗ trợ : PNG,BMP (All Type),JPG,CUR,ICO (All Type),GIF (động và tĩnh),TIF,WMF,DIB